Tính đến 2021, LCS ghi nhận lợi nhuận sụt giảm rất mạnh so với cùng kỳ, cho thấy áp lực đã thể hiện rõ vào kết quả cuối cùng. Đáng lưu ý hơn, một phần đáng kể lợi nhuận đang được hỗ trợ từ nguồn ngoài hoạt động chính — điều này ảnh hưởng đến chất lượng lợi nhuận.
DOANH THU TTM
21 tỷ
−72,0%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
−58,32%
−58,4 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
−12 tỷ
−17.735,6%YoY
Thu nhập ngoài cốt lõi / LNTT
63,1%
Chỉ tiêu
2021
2020
Doanh thu
21.1
75.3
Tăng trưởng
-72%
—
LNST
-12.3
0.1
Biên LN ròng
-58.32%
0.09%
Chỉ tiêu
Q3'21
Q2'21
Q1'21
Q4'20
Q3'20
Q2'20
Q1'20
Doanh thu
6.4
1.4
13.3
22.1
27.8
11.0
14.5
Tăng trưởng
+342%
-89%
-40%
-21%
+154%
-24%
—
LNST
-5.3
-7.0
0.1
11.8
-5.1
-6.7
0.1
Biên LN ròng
-83.22%
-488.21%
0.42%
53.60%
-18.33%
-61.21%
0.41%
Yếu tố tác động đến lợi nhuận LCS
TTM·
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do lợi nhuận gộp suy giảm.
Lợi nhuận gộp
↓ 1,9 tỷ
Chi phí tài chính
↑ 1,3 tỷ
Chi phí quản lý
↑ 1,0 tỷ
Lợi nhuận khác
↓ 0,6 tỷ
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Lợi nhuận có bền không?
Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.
▲▲rất tích cực·▲tích cực·●ổn định·▼cần theo dõi·▼▼chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
-1,11%
−58,4 điểm %
Biên gộp
27,46%
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
-8,02%
—
Ngoài lõi/Doanh thu
19,15%
—
TTM YoY · 2020Q3 -> 2021Q3
Điểm cần theo dõi
Lợi nhuận tài chính ròng đang nâng đỡ biên lợi nhuận
Phần nâng đỡ biên từ lợi nhuận tài chính ròng đang ở mức cao (63,1% LNTT) — cần theo dõi tính bền vững.
Vốn được sử dụng hiệu quả?
Hiệu quả vốn của nhà thầu xây dựng cần đọc trong bối cảnh tiến độ công trình và tiến độ thu hồi công nợ từ chủ đầu tư — ROIC -0,1% biến động theo chu kỳ bàn giao.
Doanh nghiệp sử dụng vốn có hiệu quả không?
●
ROIC hiện ở mức -0,11%. Theo dõi biên NOPAT và vòng quay vốn để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn.
Với nhà thầu xây dựng, ROIC biến động theo backlog và tiến độ nghiệm thu dự án — đây là tín hiệu tham khảo, cần đọc cùng chu kỳ vốn lưu động.
XU HƯỚNG TRÊN VỐN ĐẦU TƯ
TTM YoY · 2020Q3 -> 2021Q3
ROIC
-0,11%
—
Biên NOPAT
-0,41%
—
Vòng quay vốn đầu tư
0,27 lần
—
Vốn đầu tư bình quân
161,7 tỷ
—
Cân đối tài sản
●
ROIC của nhà thầu xây dựng biến động theo tiến độ công trình và chu kỳ bàn giao — bảng cân đối dưới đây cho thêm góc nhìn. Đòn bẩy cao hơn mặt bằng nhà thầu xây dựng, cần theo dõi chu kỳ nghiệm thu dự án — nợ phải trả 3,97 lần vốn chủ sở hữu, nợ ròng ở mức 1,24 lần vốn chủ sở hữu.
Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 205,1 tỷ, chiếm khoảng 48,8% tổng tài sản.
Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.
Biến động vốn lưu động
TTM YoY · 2020Q3 -> 2021Q3
Phải thu ít biến động
→ CFO trung tính:
0,0 tỷ
Tồn kho ít biến động
→ CFO trung tính:
0,0 tỷ
Phải trả ít biến động
→ CFO trung tính:
0,0 tỷ
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Với nhà thầu xây dựng, DSO/DIO/DPO/CCC dễ bị méo bởi tiến độ công trình, công nợ dở dang và thời điểm nghiệm thu từng hạng mục — các chỉ số này nên được đọc cùng chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Hiệu quả vốn lưu động
TTM YoY · 2020Q3 → 2021Q3
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Rủi ro tài chính có lớn không?
Đòn bẩy an toàn nhưng FCF âm 1,7 tỷ do capex 0,0 tỷ — đây là lựa chọn đầu tư, không phải rủi ro cấp bách.
Đòn bẩy và thanh khoản
▼
Áp lực đòn bẩy cần được theo dõi, khi nợ ròng/vốn chủ ở mức 1,24x và khả năng trả lãi chỉ đạt -0,02x.
Hiện nợ ngắn hạn chiếm 100,0% tổng nợ vay, tiền mặt tương đương 0,0% nợ vay và tổng nợ vay ở mức 90,0 tỷ.
Đòn bẩy của nhà thầu xây dựng dao động theo vòng vốn dự án, bảo lãnh thực hiện và các khoản phải thu tiến độ — nên được đọc cùng chất lượng công nợ và chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Điểm cần theo dõi
Đòn bẩy ròng ở mức cao
Nợ ròng/Vốn chủ hiện ở mức 1,24x, làm tăng áp lực lên bảng cân đối.
Khả năng trả lãi còn mỏng
Khả năng trả lãi hiện ở mức -0,02x, cho thấy dư địa hấp thụ chi phí lãi vay còn hạn chế.
Xu hướng đòn bẩy và thanh khoản
Nợ ròng/Vốn chủ
1,24x
+0,03x
Khả năng trả lãi
-0,02x
—
Tiền mặt/Nợ vay
0,0%
−7,4 điểm %
Nợ ngắn hạn/Tổng nợ vay
100,0%
+0,9 điểm %
CFO/LNST
3,46x
—
TTM YoY · 2020Q3 -> 2021Q3
Dòng tiền
▼
Với đòn bẩy an toàn ở phần trên, dòng tiền dưới đây cho thấy khả năng tự tài trợ. Dòng tiền kinh doanh ghi nhận 3,4 tỷ trong 2021, trong khi dòng tiền đầu tư ở mức 0,0 tỷ.
Sau đầu tư, dòng tiền còn lại là 3,4 tỷ, còn dòng tiền tài chính ở mức −3,4 tỷ.
Tỷ lệ CFO/LNST đạt 3.46x.
Sau khi chi 0,0 tỷ cho đầu tư tài sản cố định, doanh nghiệp ghi nhận dòng tiền tự do âm 1,7 tỷ trong 12 tháng gần nhất.
Với nhà thầu xây dựng, FCF biến động mạnh theo tiến độ dự án và chu kỳ thanh toán — nên đọc cùng backlog và chất lượng công nợ.
Chuyển đổi dòng tiền
TTM Cash Conversion · 2020Q3 -> 2021Q3
CFO TTM
1,7 tỷ
—
Capex tiền mặt
0,0 tỷ
—
FCF TTM
−1,7 tỷ
—
Kết luận đầu tư
Doanh nghiệp đang xuất hiện một vài dấu hiệu kém đi, nhưng mức độ hiện tại vẫn chưa đủ rõ để kết luận rằng đây là một pha suy yếu rộng hơn. Điểm cần theo dõi tiếp là cơ cấu lợi nhuận, khi phần đóng góp ngoài cốt lõi còn -1789,5%. Rủi ro chính vẫn nằm ở đòn bẩy và thanh khoản, với hệ số lãi vay -0,02 lần.
Cần theo dõi: dòng tiền hiện đã theo kịp lợi nhuận kế toán, với CFO/LNST ở mức 3,46 lần. Tuy vậy, lợi nhuận tài chính ròng vẫn tương đương -1789,5% LNTT, nên cơ cấu lợi nhuận vẫn cần được theo dõi thêm.
Rủi ro chính: đòn bẩy và thanh khoản vẫn cần giữ kỷ luật theo dõi, khi khả năng trả lãi chỉ ở mức -0,02x.
Dữ liệu BCTC
Item
2021
2020
Doanh thu
21.1
75.3
Các khoản giảm trừ doanh thu
0.0
0.0
Doanh thu thuần
21.1
75.3
Giá vốn hàng bán
0.0
0.0
Lợi nhuận gộp
-2.0
14.0
Doanh thu hoạt động tài chính
0.0
0.0
Chi phí tài chính
-7.4
-8.6
Chi phí lãi vay
-7.4
-8.6
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
0.0
0.0
Chi phí bán hàng
0.0
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
-2.6
-6.0
Lợi nhuận hoạt động
-12.0
-0.5
Thu nhập khác
0.0
0.0
Chi phí khác
0.0
0.0
Lợi nhuận khác
-0.3
0.6
Lợi nhuận trước thuế
-12.3
0.1
Chi phí thuế TNDN hiện hành
0.0
0.0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
0.0
0.0
Lợi nhuận sau thuế
-12.3
0.1
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-12.3
0.1
EPS cơ bản
0.00
9.18
EPS suy giảm
0.00
9.18
Item
2020
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
374.2
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
0.0
1. Tiền
0.0
2. Các khoản tương đương tiền
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
0.0
1. Chứng khoán kinh doanh
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
0.0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
168.0
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
0.0
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
0.0
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
0.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
0.0
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
0.0
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
0.0
IV. Hàng tồn kho
205.1
1. Hàng tồn kho
0.0
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
1.1
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.0
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
0.0
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
46.0
I. Các khoản phải thu dài hạn
0.0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
1.1
2. Trả trước cho người bán dài hạn
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
0.0
6. Phải thu dài hạn khác
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
0.0
II. Tài sản cố định
41.6
1. Tài sản cố định hữu hình
41.6
- Nguyên giá
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
2. Tài sản cố định thuê tài chính
0.0
- Nguyên giá
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
0.0
- Nguyên giá
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
III. Bất động sản đầu tư
0.0
- Nguyên giá
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
0.0
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
0.0
V. Đầu tư tài chính dài hạn
0.0
1. Đầu tư vào công ty con
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
0.0
6. Đầu tư dài hạn khác
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
0.0
1. Chi phí trả trước dài hạn
0.0
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
3.4
5. Lợi thế thương mại
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
420.2
A. NỢ PHẢI TRẢ
335.6
I. Nợ ngắn hạn
334.8
1. Phải trả người bán ngắn hạn
107.9
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
105.5
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
0.0
4. Phải trả người lao động
0.0
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
0.0
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
0.0
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
92.6
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
0.0
13. Quỹ bình ổn giá
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
0.0
II. Nợ dài hạn
0.8
1. Phải trả người bán dài hạn
0.0
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.8
9. Trái phiếu chuyển đổi
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
84.6
I. Vốn chủ sở hữu
0.0
1. Vốn góp của chủ sở hữu
84.6
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
76,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
0.0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
0.0
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2.6
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
2.5
- LNST chưa phân phối kỳ này
0.1
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
14. Quỹ dự phòng tài chính
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
0.0
1. Nguồn kinh phí
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
420.2
Item
2021
2020
Lợi nhuận trước thuế
-12.3
0.1
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
8.8
11.8
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
0.0
0.0
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
0.0
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
0.0
0.0
Chi phí lãi vay
0.0
0.0
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3.8
20.4
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
0.0
0.0
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
0.0
0.0
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
0.0
0.0
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
0.0
0.0
Tăng/(giảm) chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
Lãi vay đã trả
0.0
0.0
Thuế TNDN đã nộp
0.0
0.0
Thu khác từ HĐKD
0.0
0.0
Chi khác từ HĐKD
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
3.4
2.9
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
0.0
0.0
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
0.0
0.0
Chi cho vay và mua công cụ nợ
0.0
0.0
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
0.0
0.4
Đầu tư vào đơn vị khác
0.0
0.0
Thu hồi đầu tư
0.0
0.0
Cổ tức và lãi nhận được
0.0
0.0
Tăng/(giảm) tiền gửi có kỳ hạn
0.0
0.0
Mua lại lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
Thu khác từ HĐĐT
0.0
0.0
Chi khác cho HĐĐT
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
0.0
0.4
Thu từ phát hành cổ phiếu và góp vốn
0.00
0.00
Mua lại cổ phiếu quỹ
0.00
0.00
Thu từ đi vay
0.0
37.0
Trả nợ gốc
-3.4
-43.7
Trả nợ thuê tài chính
0.0
0.0
Cổ tức đã trả
0.0
0.0
Thu khác từ HĐTC
0.0
0.0
Chi khác cho HĐTC
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
-3.4
-6.7
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
0.0
-7.0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
0.0
3.5
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
0.0
0.0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
0.0
0.0
Item
Q3'21
Q2'21
Q1'21
Q4'20
Q3'20
Q2'20
Q1'20
Doanh thu
6.4
1.4
13.3
22.1
27.8
11.0
14.5
Các khoản giảm trừ doanh thu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Doanh thu thuần
6.4
1.4
13.3
22.1
27.8
11.0
14.5
Giá vốn hàng bán
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận gộp
-2.7
-1.9
2.6
13.8
-0.8
-2.2
3.2
Doanh thu hoạt động tài chính
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí tài chính
-2.1
-4.0
-1.4
-1.2
-3.3
-2.4
-1.7
Chi phí lãi vay
-2.1
-4.0
-1.4
-1.2
-3.3
-2.4
-1.7
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí bán hàng
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
-0.5
-0.8
-1.2
-0.8
-1.5
-2.1
-1.5
Lợi nhuận hoạt động
-5.3
-6.7
0.1
11.8
-5.7
-6.7
0.1
Thu nhập khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận khác
0.0
-0.3
0.0
0.0
0.6
0.0
0.0
Lợi nhuận trước thuế
-5.3
-7.0
0.1
11.8
-5.1
-6.7
0.1
Chi phí thuế TNDN hiện hành
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận sau thuế
-5.3
-7.0
0.1
11.8
-5.1
-6.7
0.1
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-5.3
-7.0
0.1
11.8
-5.1
-6.7
0.1
EPS cơ bản
-698.87
-926.81
7.32
1,555.38
-670.80
-883.16
7.76
EPS suy giảm
-698.87
-926.81
7.32
1,555.38
-670.80
-883.16
7.76
Item
Q3'21
Q2'21
Q1'21
Q4'20
Q3'20
Q2'20
Q1'20
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
278.9
278.5
374.2
374.2
352.4
278.3
279.2
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
0.0
0.0
1.3
0.0
7.1
0.3
1.0
1. Tiền
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Các khoản tương đương tiền
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
61.6
56.2
153.1
168.0
144.1
63.4
61.9
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
IV. Hàng tồn kho
216.0
220.9
216.7
205.1
200.2
211.9
211.1
1. Hàng tồn kho
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
1.3
1.4
3.0
1.1
1.2
2.3
4.8
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
36.5
39.7
42.9
46.0
49.2
52.4
55.7
I. Các khoản phải thu dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
2. Trả trước cho người bán dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
6. Phải thu dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
II. Tài sản cố định
32.9
35.8
38.7
41.6
44.5
47.5
50.4
1. Tài sản cố định hữu hình
32.9
35.8
38.7
41.6
44.5
47.5
50.4
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Tài sản cố định thuê tài chính
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
III. Bất động sản đầu tư
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
V. Đầu tư tài chính dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Đầu tư vào công ty con
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
6. Đầu tư dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Chi phí trả trước dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
2.6
2.9
3.1
3.4
3.6
3.9
4.2
5. Lợi thế thương mại
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
315.5
318.2
417.1
420.2
401.7
330.7
334.9
A. NỢ PHẢI TRẢ
243.0
240.4
332.2
335.6
328.9
252.8
250.3
I. Nợ ngắn hạn
243.0
240.4
331.4
334.8
328.1
252.0
249.5
1. Phải trả người bán ngắn hạn
100.6
98.0
99.5
107.9
95.1
100.7
104.3
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
21.7
22.0
109.3
105.5
116.1
32.8
23.4
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Phải trả người lao động
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
90.0
90.0
89.2
92.6
94.5
98.3
98.8
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
13. Quỹ bình ổn giá
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
II. Nợ dài hạn
0.0
0.0
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
1. Phải trả người bán dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.0
0.0
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
9. Trái phiếu chuyển đổi
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
72.5
77.8
84.8
84.6
72.8
77.9
84.6
I. Vốn chủ sở hữu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Vốn góp của chủ sở hữu
72.5
77.8
84.8
84.6
72.8
77.9
84.6
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
76,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
-9.5
-4.2
2.8
2.6
-9.2
-4.1
2.6
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
2.8
2.8
2.8
2.5
2.5
2.5
2.5
- LNST chưa phân phối kỳ này
-12.3
-7.0
0.1
0.1
-11.8
-6.7
0.1
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
14. Quỹ dự phòng tài chính
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
1. Nguồn kinh phí
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
315.5
318.2
417.1
420.2
401.7
330.7
334.9
Item
Q3'21
Q2'21
Q1'21
Q4'20
Q3'20
Q2'20
Q1'20
Lợi nhuận trước thuế
-5.3
-7.0
0.1
11.8
-5.1
-6.7
0.1
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
2.9
2.9
2.9
2.9
2.9
3.0
3.0
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Chi phí lãi vay
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-0.3
-0.2
4.3
15.9
1.2
-1.4
4.7
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)